Hợp đồng dịch vụ điện thoại cố định tại Đà Nẵng

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm 2018, tại…………………………………, chúng tôi gồm:

BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ: …………………………………………………………………..

Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..

Người đại diện: …………………………………………………………………………………..

Giấy CNĐKKD số: ……….. Cấp ngày: …………..Nơi cấp: …………………………………..

Điện thoại di động(bắt buộc): ……………………………………………………………………

Sau đây gọi tắt là Khách Hàng

BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ: CÔNG TY CỔ PHẦN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG CMC –

CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG

Người đại diện…………….. : ……………………         Chức vụ: …………………………….

Địa chỉ                                : 383 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, TP Đà Nẵng.

Theo giấy ủy quyền số:

Tài khoản số………………… :

Mã số thuế…………………… :

Điện thoại……………………. :

Fax……………………………… :

Sau đây gọi tắt là CMC Telecom.

Hai bên cùng thỏa thuận, thống nhất các điều khoản sau đây:

Điều 1: Địa chỉ lắp đặt

Điều 1: Địa chỉ lắp đặt

Địa chỉ lắp đặt dịch vụ: …………………………………………………………………………..

Địa chỉ gửi hóa đơn: ………………………………………………………………………………

CMC Telecom sẽ cung cấp dịch vụ cho Khách Hàng sau…….ngày kể từ ngày Phụ Lục hợp đồng có hiệu lực.

Điều 2: Dịch vụ cung cấp và giá cước

2.1 Dịch vụ cung cấp.

Mô tả dịch vụ: Dịch vụ Gigafone là Dịch vụ Điện thoại cố định trên nền tảng Internet.

CMC Telecom cung cấp Dịch vụ Điện thoại cố định trên nền tảng IP cho Khách Hàng như sau:
STT Dịch vụ Số lượng TB Số đăng ký Đơn giá (VNĐ) Thành tiền (VNĐ)
Điện thoại cố định Gigafone 1 023637109…… 22,000 22,000

Lưu ý: Số hiển thị khi Khách Hàng thực hiện cuộc gọi ra (CLID) bắt buộc là số điện thoại đã đăng ký.

Các dịch vụ giá trị gia tăng miễn phí (phụ thuộc thiết bị đầu cuối của Khách Hàng)

STT Tên dịch vụ STT Tên dịch vụ
1 Từ chối cuộc gọi nặc danh, từ chối một nhóm cuộc gọi 9 Cho phép gọi vào trực tiếp tới 1 máy và bỏ qua lời chào
2 Chuyển cuộc gọi vào 1 số máy khác trong trường hợp bận máy, không có tín hiệu trả lời… 10 Cấu hình cho phép thực hiện các cuộc gọi nhanh
3 Hiện số gọi đến trên máy điện thoại nhận 11 Dịch vụ chống làm phiền, khi bật tính năng này, các cuộc gọi đến sẽ bị chặn lại
4 Nhóm các số thành 1 số duy nhất đại diện 12 Thiết lập cuộc gọi hội nghị khi người tham gia gọi đến một số điện thoại đã định trước
5 Tự động trả lời và chuyển cuộc gọi đến các máy nhánh 13 Cho phép người dùng tạm ngưng thoại trên 1 máy và tiếp tục thoại trên 1 máy khác
6 Giới hạn thời gian gọi 14 Gọi 3 bên, 3 người cùng nói chuyện một lúc
7 Chuyển đàm thoại đang diễn ra tới 1 số máy khác 15 Tạo các nhóm (profile) cho từng số điện thoại
8 Chặn hướng gọi theo yêu cầu 16 Truy tìm cuộc gọi

(Khách Hàng đánh dấu X vào ô lựa chọn dịch vụ)

2.2 Giá cước

Bảng giá cước dịch vụ: Bao gồm VAT 10%

Giá cước Đơn vị: VNĐ
Block 6s +1s 1 min
Cố định nội hạt Thuê bao/tháng 22,000
Gọi nội hạt/phút 220
Cố định liên tỉnh Liên tỉnh nội mạng 82.5 13.75 825
Liên tỉnh khác mạng 82.5 13.75 825
Di động 102.3 17.05 1.023

Mức cước sử dụng của Khách Hàng trong tháng dự kiến (Khách Hàng đánh dấu X vào ô lựa chọn)

T Dưới 5,000,000 đ/ tháng

o Từ 5,000,000 đ/ tháng – 10,000,000đ/ tháng

o Từ 10,000,000đ/ tháng – 20,000,000đ/ tháng

o Trên 20,000,000đ/ tháng

Đăng kí hạn mức cước quốc tế:

T Không cho phép thực hiện các cuộc gọi đi quốc tế

o Dưới 2,000,000 đ/ tháng

o Từ 2,000,000 đ/ tháng – 5,000,000đ/ tháng

o Từ 5,000,000đ/ tháng – 10,000,000đ/ tháng

o Trên 10,000,000đ/ tháng

CMC Telecom thiết lập chế độ cảnh báo theo mức sử dụng tối đa trong tháng dự kiến của Khách Hàng và gửi thông báo trong trường hợp Khách Hàng dùng tới mức cước tương ứng.

Hai bên thống nhất cấu trúc số chủ gọi và bị gọi thực hiện như sau:

  • Theo quy định hiện hành của Bộ Thông Tin Truyền Thông (nếu có)
  • Quy định về số chủ gọi:
    • Số chủ gọi CMC Telecom có cấu trúc: 710xxxxx
    • Khách Hàng khai báo theo định dạng: CC+AC+SN – VD: 844710xxxxx
      • Trong đó: x có giá trị từ 0 ” 9
    • Đối với các cuộc gọi PSTN từ đầu số CMC Telecom đã cung cấp, nếu số chủ gọi có cấu trúc không đúng quy định, hai bên thống nhất coi các cuộc gọi này là cuộc gọi quốc tế chiều về để đối soát, thanh toán cước kết nối.
    • Khách Hàng không được gán số chủ gọi không đúng với bản chất loại hình cuộc gọi, gây khó khăn cho công tác đối soát cước kết nối và ảnh hưởng tới quan hệ kinh tế giữa hai bên. Trong trường hợp phát hiện thấy vi phạm cam kết này, CMC Telecom có quyền tạm dừng kết nối cung cấp dịch vụ và thông báo cho bên vi phạm, Khách Hàng chịu toàn bộ trách nhiệm và chi phí phát sinh.

2.3 Thời hạn dịch vụ: Dịch vụ cung cấp theo phụ lục này có thời hạn là 12 tháng kể từ ngày ký kết Phụ lục. Khi thời hạn dịch vụ đã hết nếu hai Bên không có yêu cầu chấm dứt dịch vụ thì phụ lục sẽ được tự động gia hạn tiếp theo.

Điều 3:  Bồi thường khuyến mại

Không áp dụng

Điều 4:  Hoàn trả thiết bị

Không áp dụng

Điều 5:  Điều khoản khác

Phụ lục này là một phần không thể tách rời với Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông số 0000…../2018/VOICE/DNG ngày …../…../2018 đã ký. Các bên đồng ý rằng các điều khoản trong Hợp đồng nêu trên được áp dụng để điều chỉnh quan hệ giữa hai bên liên quan tới dịch vụ tại Phụ lục này.

Phụ lục này có hiệu lực từ ngày hai bên ký, đóng dấu. Phụ lục được lập thành ba (03) bản. CMC Telecom giữ hai (02) bản, Khách Hàng giữ một (01) bản.

ĐẠI DIỆN KHÁCH HÀNG ĐẠI DIỆN CMC TELECOM

 

Hợp đồng dịch vụ điện thoại cố định tại Đà Nẵng
5 (100%) 3 votes

Gửi bình luận

Chat Live Facebook